Cấu trúc - Ngữ pháp] Nói ngắn gọn.

New Member
Bài viết
5
Điểm tương tác
0
Điểm
0
Một điều thú vị trong tiếng Nhật mà hay làm khó những bạn mới sang và chưa quen với tiếng Nhật, đó là 'người Nhật hay nói ngắn gọn'. Hôm nay hãy cùng Akira tìm hiểu một số cách mà người Nhật hay nói 'ngắn gọn câu' nhé!
Xem thêm:
mách bạn cách học tiếng nhật trực tuyến tại nhà giúp bạn đạt N3 trong vòng 3 tháng
học tiếng nhật online siêu hiệu quả
giáo trình minano nihongo full miễn phí

たべられない   ->  たべらんない ( taberannai)
みられなかった  ->  みらんなかった ( mirannakatta)
わからない    -> わかんない (wakannai)
たべられない   ->  たべらんない ( taberannai)
みられなかった  ->  みらんなかった ( mirannakatta)
わからない    -> わかんない (wakannai)

Nói chung có nhiều trường hợp tương tự như trên mà ra, ri, ru, re, ni, no chuyển thành n.

おくれてしまう   ->  おくれちゃう (okurechau)
みてあげる    ->  みたげる (mitageru)
のんでしまった   ->  のんじゃった (nonjyatta)
おくれてしまう   ->  おくれちゃう (okurechau)
みてあげる    ->  みたげる (mitageru)
のんでしまった   ->  のんじゃった (nonjyatta)

Teiru, teoku, teageru, teoide, teshimau chuyển thành teru, toku, tageru, toide, chau

およいでは   -> およいじゃ (oyoijya)
ききはしない  -> ききゃしない (kikyashinai)
およいでは   -> およいじゃ (oyoijya)
ききはしない  -> ききゃしない (kikyashinai)
tewa, dewa chuyển thành cha, jya
wa ( は) chuyển thành ya ( nhỏ )

やってみなければ -> やってみなけりゃ (yatteminakerya) たべなければ -> たべなきゃ (tabenakya)
やってみなければ   -> やってみなけりゃ(yatteminakerya)
たべなければ     -> たべなきゃ (tabenakya)

kereba thành kya, kerya
ba thành ya ( nhỏ )

いそいでも     -> いそいだって (isoidatte)
いいからといっても -> いいからってったっ (iikarattettatte)
いそいでも     -> いそいだって (isoidatte)
いいからといっても -> いいからってったって(iikarattettatte)

to, temo, demo chuyển thành って , tatte, datte
 

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
142,364
Bài viết
165,180
Thành viên
190,498
Thành viên mới nhất
muejnkfabet

Quảng cáo

Hosting tốt nhất dành cho SEO

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
142,364
Bài viết
165,180
Thành viên
190,498
Thành viên mới nhất
muejnkfabet

Quảng cáo

Hosting tốt nhất dành cho SEO
Bên trên