• Trang web này sử dụng cookie để giúp cá nhân hóa nội dung, điều chỉnh trải nghiệm của bạn và để giữ cho bạn đăng nhập nếu bạn đăng ký.
    Bằng cách tiếp tục sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc sử dụng cookie của chúng tôi. Tìm hiểu thêm.

Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh

#1
Dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh
13 thì trong tiếng Anh (Tenses) có lẽ không còn là một kiến thức xa vời với bất kỳ 'con dân' tiếng Anh, đặc biệt là dân TOEIC trong Part 5 - 6.

Tuy dễ, nhưng liệu bạn đã phân biệt và nắm chắc cách sử dụng của từng thì? Sau đây, cùng điểm danh 'mẹo' nhận biết các thì trong tiếng Anh nhé!

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (SIMPLE PRESENT)

Trong câu có xuất hiện từ sau: every (every day, every week, every month, ...)

Các trạng từ tần suất xuất hiện trong thì hiện tại đơn: Always , usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never.

2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS)

Trong câu có những từ: Now, right now, at present, at the moment, Trong các câu trước đó là một câu chỉ mệnh lệnh: Look!, Watch! Be quite!, ...

3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - PRESENT PERFEC

Trong thì hiện tại hoàn thành thường có những từ sau: Already, yet, just, ever, never, since, for, recently, ...

  • just, recently, lately: gần đây, vừa mới
  • ever: đã từng
  • already: rồi
  • for + khoảng thời gian (for a year, for a long time, …)
  • since + mốc/điểm thời gian(since 1992, since June, …)
  • yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
  • so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ
4. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PRESENT PERFECT CONTINUOUS

Từ nhận biết: all day, all week, all month, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - PAST SIMPLE

Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday ( hôm qua), last (night/ week/ month/ year), ago (cách đây), ...

6. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN - PAST CONTINUOUS

Trong câu có những từ: While, when, as, at 10:00 (giờ) last night, ...

7. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (PAST PERFECT)

Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, ... Trong câu thường có các từ: before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past

8. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PAST PERFECT CONTINUOUS

Dấu hiệu nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after. Ex: Had you been waiting long before the taxi arrived?

9. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN - SIMPLE FUTURE

Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian, probably, perhaps, ...

10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN - FUTURE CONTINUOUS

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai kèm theo thời điểm xác định: at this time/ at this moment + thời gian trong tương lai: Vào thời điểm này …. at + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai: vào lúc …..

11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH - FUTURE PERFECT

  • By + thời gian tương lai
  • By the end of + thời gian trong tương lai
  • Before + thời gian tương lai
  • By the time …
12. TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - FUTURE PERFECT CONTINUOUS

For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

13. THÌ TƯƠNG LAI GẦN - NEAR FUTURE

Xuất hiện các từ: next (month, year,..), 2 weeks later, ...,

Lộ trình học TOEIC: https://tienganhthayquy.com/lo-trinh-hoc-toeic/

Từ vựng TOEIC: https://tienganhthayquy.com/tu-vung-toeic/

Mẹo thi TOEIC: https://tienganhthayquy.com/meo-thi-toeic/?preview=true

Thi thử TOEIC: https://tienganhthayquy.com/thi-thu-toeic/

Ngữ pháp TOEIC: https://tienganhthayquy.com/ngu-phap-toeic/

Trung tâm luyện thi TOEIC: https://tienganhthayquy.com/trung-tam-luyen-thi-toeic/

Kinh nghiệm thi TOEIC: https://tienganhthayquy.com/5-lan-thi-rot-toeic-450-cham-ra-truong-1-nam-va-nhung-kinh-nghiem-dau-thuong/:

Luyện nghe TOEIC: https://tienganhthayquy.com/luyen-thi-toeic/luyen-nghe-toeic/
 

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
129,548
Bài viết
151,476
Thành viên
177,444
Thành viên mới nhất
Wizkhalifaus

Quảng cáo

Hosting tốt nhất dành cho Wordpress