Dạng 1: Âm cuối (ending sounds): Với đề thi tiếng anh THPT, thường chỉ tập trung 2 dạng chính sau:
1. Cách phát âm đuôi “ed”: Đuôi “ed” có 3 dạng phát âm khác nhau là /id/, /d/ và /t/. Thay vì nhớ các quy tắc, hãy nhớ theo logic sau:
“ed” phát âm là /id/ khi từ kết thúc bằng /t/ và /d/. Ví dụ: wanted /ˈwɑːn.t̬ɪd/, needed /ˈniː.dɪd/, collected /kəˈlek.tɪd/, landed /ˈlæn.dɪd/... Một số trường hợp khi học tiếng anh đặc biệt như wicked wretched, dù không kết thúc bằng /t/ và /d/ “ed” vẫn được phát âm là /id/. Tuy nhiên, 2 câu ngữ âm nằm ở phân khúc câu dễ ăn điểm, nên những từ đặc biệt trên ít khi ra trong đề.
“ed” phát âm là /t/ sau các âm /p/ - stop, /k/ - smoke, /f/ - laugh, /s/ - kiss, /ʃ/ - push, /tʃ/ - watch. Đặc biệt lưu ý âm /f/, /ʃ/ và /tʃ/ được biến hóa lần lượt dưới dạng chữ “gh”, “sh” và “ch” sẽ là dạng dễ gặp trong bài thi.
“ed” phát âm là /d/ nếu đi sau các âm còn lại.
Ví dụ 1: Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại:
A. waited B. mended C. objected D. faced
Ví dụ 2: Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại:
A. Talked B. painted C. asked D. liked
Đáp án:
1.D
Nếu bạn đang cần tư vấn . Hãy inbox ngay cho trung tâm tiếng anh bmt nhé!
.Hotline: 0262 3863 333
Fanpage: Anh ngữ quốc tế Amber
Website: amberenglish.edu.vn
1. Cách phát âm đuôi “ed”: Đuôi “ed” có 3 dạng phát âm khác nhau là /id/, /d/ và /t/. Thay vì nhớ các quy tắc, hãy nhớ theo logic sau:
“ed” phát âm là /id/ khi từ kết thúc bằng /t/ và /d/. Ví dụ: wanted /ˈwɑːn.t̬ɪd/, needed /ˈniː.dɪd/, collected /kəˈlek.tɪd/, landed /ˈlæn.dɪd/... Một số trường hợp khi học tiếng anh đặc biệt như wicked wretched, dù không kết thúc bằng /t/ và /d/ “ed” vẫn được phát âm là /id/. Tuy nhiên, 2 câu ngữ âm nằm ở phân khúc câu dễ ăn điểm, nên những từ đặc biệt trên ít khi ra trong đề.
“ed” phát âm là /t/ sau các âm /p/ - stop, /k/ - smoke, /f/ - laugh, /s/ - kiss, /ʃ/ - push, /tʃ/ - watch. Đặc biệt lưu ý âm /f/, /ʃ/ và /tʃ/ được biến hóa lần lượt dưới dạng chữ “gh”, “sh” và “ch” sẽ là dạng dễ gặp trong bài thi.
“ed” phát âm là /d/ nếu đi sau các âm còn lại.
Ví dụ 1: Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại:
A. waited B. mended C. objected D. faced
Ví dụ 2: Tìm từ phát âm khác với các từ còn lại:
A. Talked B. painted C. asked D. liked
Đáp án:
1.D
Nếu bạn đang cần tư vấn . Hãy inbox ngay cho trung tâm tiếng anh bmt nhé!
.Hotline: 0262 3863 333
Fanpage: Anh ngữ quốc tế Amber
Website: amberenglish.edu.vn