Tổng hợp các lệnh cơ bản trong game Minecraft - phần 2

New Member
Bài viết
9
Điểm tương tác
0
Điểm
0
Game Minecraft được xây dựng lên bằng những khối ô vuông kỳ diệu màu sắc.

Bài viết trước ad đã giới thiệu cho các bạn tổng hợp các lệnh cơ bản trong game Minecraft - phần 1. Tại bài viết này tôi xin hoàn thiện nốt phần còn lại dành cho các bạn có niềm đam mê với tựa game Minecraft.



tong-hop-cac-lenh-co-ban-trong-game-minecraft-hay.jpg


Tổng hợp các lệnh cơ bản trong Minecraft


IV. Lệnh quản lý Towny

/town set taxes <sốtiền> - Đặt thuế .

/town set spawn - Set vị trí spawn.

/townchat - Chuyển sang chế độ chat.

/town set perm - Cài đặt các chính sách.

/town set name <tên mới> - Thay đổi tên Town của bạn.

/town set mayor <tennguoichoi> - Chuyển chức thị trưởng cho người khác.

Ngoài ra trong lệnh quản lý Towny còn có 1 số lệnh nâng cao khác như :

/town toggle open - Mở cửa để mem join thoải mái hoặc đóng cửa.

/town toggle explosion - Đồng ý hoặc không đồng ý nổ trong Town.

/town toggle fire - Đồng ý hoặc không đồng ý lửa cháy trong Town.

/town toggle taxpercent - Quy đinh thuế theo kiểu phần trăm hay số xác định.

/town toggle pvp - Đồng ý hoặc không đồng ý PVP (đánh nhau) trong Town.

/town toggle mobs - Đồng ý hoặc không đồng ý mobs (quái vật) sinh ra trong Town.

/town toggle public - Đồng ý hoặc không đồng ýngười khác spawn đến Town bạn.



tong-hop-cac-lenh-co-ban-trong-game-minecraft-phan-2-mien-phi.jpg


Tổng hợp các lệnh cơ bản trong Minecraft



Lệnh tạo quy định

/t set perm build on/off - Bật / tắt chế độ xây dựng.

/t set perm destroy on/off - Bật / tắt chế độ phá block.

/t set perm switch on/off - Bật / tắt công tắc trong Town.

/t set perm itemuse on/off - Bật / tắt quyền sử dụng item với bất cứ ai trong Town.

/t set perm {resident/ally/outsider} {build/destroy/switch/itemuse} {on/off}: Bật / tắt xây dựng / phá block / công tắc / sử dụng đối với cư dân / đồng minh / người ngoài.

V. Mẫu lệnh Plot

/plot - Hiển thị các lệnh về Plot.

/plot set arena - Đặt một plot làm đấu trường.

/plot set embassy - Đặt một plot làm đại sứ quán.

/plot toggle pvp - Đồng ý hoặc không đồng ý PVP trong plot.

/plot toggle explosion - Đồng ý hoặc không đồng ý nổ trong plot.

/plot toggle fire - Đồng ý hoặc không đồng ý lửa cháy trong plot.

/plot toggle mob - Đồng ý hoặc không đồng ý mob sinh ra trong plot.

/plot set reset - Reset plot của bạn trở về hình dáng như ban đầu.

/plot claim - Lệnh để thành viên trong Townmua mảnh đất chủ Townđang bán.

/plot unclaim – Lệnh để thành viên hủy quyền sở hữu đất đã mua từ chủ Town.

/plot forsale <giá> - Lệnh để chủ Town định giá bán của 1 lô đất nằm trong Town.

/plot perm - Hiển thị đường biên giới của plot mà người chơi đang đứng bên trên.

/plot notforsale - Lệnh để chủ Town hủy quyền sở hữu 1 mảnh đất đã bán trước đó/plot set shop - Đặt một plot làm shop.

/plot set name – Đồng ý thị trưởng hoặc chủ sở hữu plot đổi tên plot họ sở hữu (plot sở hữu cá nhân sẽ hiển thị cả tên của cả người sở hữu và người đặt).

/plot toggle clear - Lệnh gỡ bỏ danh sách của các ID bị block của plot, sử dụng bởi thị trưởng sở hữu thị trấn hoặc là bởi người sở hữu plot trong plot của riêng họ.

/plot set perm {on/off} - Điều chỉnh đường cong ranh giới của từng plot mà người chơi đang đứng.

Ngoài ra bạn có thể tải game vui cho điện thoại để giải trí những phút giây thư giãn sau những ngày làm việc, học tập vất vả.

VI. Các lệnh về Quốc gia

Trong một nhóm có nhiều Towny liên kết lại với nhau sẽ tạo thành một Quốc gia. Trong mỗi Quốc gia lại có một người đứng đầu gọi là Quốc Vương. Lệnh về Quốc gia trong game những khối vuông kỳ diệu Minecraft bao gồm:

/nation list - Liệt kê danh sách các Quốc gia.

/nation set name <tên quốc gia> - đặt tên Quốc gia.

/nation - hiển thị thông tin Quốc gia của người chơi.

/nation set captial <tên town> - Đặt thủ đô của vương quốc.

/nation <tên quốc gia> - Hiển thị thông tin của Quốc gia khác.

/nation deposit <số tiền> - Lệnh gửi tiền vào Quốc gia của bạn.

/nation withdraw <số tiền> - Lệnh rút tiền khỏi Quốc gia của bạn.

/nation leave - rời khỏi Quốc gia bạn đang ở (thị trưởng sử dụng).

/nation enemy add <tên quốc gia> - Thêm 1 Quốc gia vào làm kẻ thù.

/nation set taxes <số tiền> - Quốc vương đặt thuế cho toàn Quốc gia.

/nation online - Hiển thị người chơi đang online trong Quốc gia của bạn.

/nation new <tên quốc gia> <tên thủ đô> - Tạo ra 1 Quốc gia mới, đặt Thủ đô.

/nation remove <tên quốc gia> - Loại bỏ một Quốc gia khỏi danh sách đồng minh.

/nation set king <tên người chơi> - Quốc vương ra lệnh đổi ngôi cho người khác.

/nation new <tên quốc gia> - Lệnh tạo ra một Quốc gia mới (thị trưởng sử dụng).

/nation rank - Lệnh thiết lập người hỗ trợ (phó)/ danh hiệu cá nhân của Quốc gia.

/nation add <tên town> - Mời 1 town vào Quốc gia của mình.

/nation kick <tên town> - Loại bỏ 1 town khỏi Quốc gia của mình.

/nation delete <tên quốc gia> - Xóa Quốc gia của bạn.

/nation ally - Đồng minh của Quốc gia.

/nation add <tên quốc gia> - Thêm một Quốc gia làm đồng minh.

/nation enemy remove <tên quốc gia> - Gỡ bỏ một Quốc gia khỏi danh sách kẻ thù.

/nation rank add <tên người chơi> <tên danh hiệu> - Ban danh hiệu cho một người chơi.

/nation rank remove <tên người chơi> <tên danh hiệu> - Bãi bỏ danh hiệu của một người chơi.

Hy vọng với bài viết này, các bạn sẽ cảm thấy Minecraft thú vị và hấp dẫn hơn.

Chúc các bạn có những giây phút giải trí vui vẻ!



Nguồn: Tổng hợp các lệnh cơ bản trong game Minecraft - phần 2
 

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
142,375
Bài viết
165,192
Thành viên
190,522
Thành viên mới nhất
8daycoach

Quảng cáo

Hosting tốt nhất dành cho SEO

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
142,375
Bài viết
165,192
Thành viên
190,522
Thành viên mới nhất
8daycoach

Quảng cáo

Hosting tốt nhất dành cho SEO
Bên trên